Loading...

Maps

Danh sách các đơn vị hành chính cấp huyện của Quảng Nam

Quảng Nam là một tỉnh của Việt Nam, toàn tỉnh được chia thành 18 đơn vị hành chính cấp huyện, trong đó có 2 thành phố và 16 huyện. Tổng diện tích toàn tỉnh 10.438,37 km2 với dân số là 1.435.000 người và mật độ dân cư trung bình đạt 137 người/km2. Mật độ dân số phân bố không đồng đều giữa các đơn vị hành chính cấp huyện trong tỉnh, trong đó mật độ cao nhất ở thành phố Hội An đạt 1.473 người/km2 và thấp nhất là huyện Nam Giang chỉ đạt 12 người/km2.

Quảng Nam là một tỉnh duyên hải của Việt Nam, thuộc vùng Duyên hải Nam Trung Bộ. Toàn tỉnh có 6 trên 18 đơn vị hành chính cấp huyệ giáp biển về phía Đông, trong đó bao gồm 2 thành phố: Hội An và Tam Kỳ, và 4 huyện: Điện Bàn, Duy Xuyên, Thăng Bình và Núi Thành.

Danh sách các đơn vị hành chính cấp huyện của Quảng Nam theo địa lý và hành chính bao gồm 6 đề mục liệt kê: đơn vị hành chính cấp huyện, thủ phủ, diện tích, dân số và mật độ dân số được cập nhật từ cuộc điều tra dân số năm 2009, các đơn vị hành chính cấp xã – phường – thị trấn.

Tỉnh Quảng Nam có tổng cộng 244 đơn vị hành chính cấp xã, trong đó có: 18 phường, 13 thị trấn và 213 xã.
Huyện, thành phố
Diện tích (km2)
Dân số (nghìn người)
Mật độ (người/km2)
Số đơn vị hành chính cấp xã
Thành phố Tam Kỳ
92,02
103.730
1.127
09 phường, 04 xã
Thành phố Hội An
60,68
90.543
1.492
09 phường, 04 xã
Huyện Điện Bàn
214,28
195.048
910
19 xã, 01 thị trấn
Huyện Thăng Bình
384,75
186.964
486
21 xã, 01 thị trấn
Huyện Bắc Trà My
823,05
36.650
45
12 xã, 01 thị trấn
Huyện Nam Trà My
822,53
21.139
26
10 xã
Huyện Núi Thành
533,03
142.020
266
16 xã, 01 thị trấn
Huyện Phước Sơn
1.142,27
20.114
18
11 xã, 01 thị trấn
Huyện Tiên Phước
453,22
73.717
163
14 xã, 01 thị trấn
Huyện Hiệp Đức
491,77
39.696
81
11 xã, 01 thị trấn
Huyện Nông Sơn
455,92
34.524
78
07 xã
Huyện Đông Giang
811,29
21.192
26
10 xã, 01 thị trấn
Huyện Nam Giang
1.836,50
20.111
11
11 xã, 01 thị trấn
Huyện Đại Lộc
585,55
158.237
270
17 xã, 01 thị trấn
Huyện Phú Ninh
251,47
84.477
336
10 xã, 01 thị trấn
Huyện Tây Giang
910,2
13.992
15
10 xã
Huyện Duy Xuyên
297,85
131.242
441
13 xã, 01 thị trấn
Huyện Quế Sơn
250,75
97.537
389
13 xã, 01 thị trấn
Tổng
18 huyện – thành phố, 216 xã, 13 thị trấn (247 đơn vị cấp xã)

Nguồn:http://quangnam.gov.vn

Bản đồ hành chính Đà Nẵng
Bản đồ hành chính Đà Nẵng

Đà Nẵng là một thành phố thuộc trung ương từ năm 1997, nằm trong vùng Nam Trung Bộ, Việt Nam, là trung tâm lớn về kinh tế, chính trị, văn hoá, xã hội, giáo dục và đào tạo, khoa học và công nghệ, y tế chuyên sâu của khu vực miền Trung – Tây Nguyên và cả nước. Đà Nẵng là một trong 5 thành phố trực thuộc Trung ương ở Việt Nam,[2] đô thị loại 1 trung tâm cấp quốc gia, cùng vớiHải Phòng và Cần Thơ.

Phía Bắc giáp tỉnhThừa Thiên – Huế, phía Tây và Nam giáp tỉnh Quảng Nam, phía Đông giáp biển Đông.

Thành phố Đà Nẵng nằm ở trung độ của Việt Nam, cách thủ đô Hà Nội 766 km về phía Bắc, cách Thành phố Hồ Chí Minh 961 km về phía Nam và cách kinh đô thời cận đại của Việt Nam là Thành phố Huế 101 km về hướng Tây Bắc theo đường Quốc lộ 1A.[31]. Đà Nẵng còn là trung điểm của các di sản thế giới: Cố đô Huế, Phố cổ Hội An và Thánh địa Mỹ Sơn. Thành phố Đà Nẵng nằm trên trục giao thông Bắc – Nam về đường bộ, đường sắt, đường biển và đường hàng không, là một trong những cửa ngõ quan trọng ra biển của Tây Nguyênvà các nước Lào, đông bắc Campuchia, Thái Lan và Myanma.[32] Khoảng cách từ Đà Nẵng đến các trung tâm kinh tế chính của khu vựcĐông Nam Á như Bangkok (Thái Lan), Kuala Lumpur (Malaysia), Singapore, Manila (Philipines) đều nằm trong khoảng 1.000–2.000 km.[33] Bốn điểm cực trên đất liền của thành phố Đà Nẵng là:

  • Cực Bắc là phường Hòa Hiệp Bắc, quận Liên Chiểu.
  • Cực Tây xã Hòa Bắc, huyện Hòa Vang.
  • Cực Nam là xã Hòa Khương, huyện Hòa Vang.
  • Cực Đông là phường Thọ Quang, quận Sơn Trà.

Ngoài phần đất liền, vùng biển của thành phố gồm quần đảo Hoàng Sa.

Đơn vị hành chính:

Đà Nẵng có 8 đơn vị hành chính, gồm 6 quận và 2 huyện (trong đó huyện đảo Hoàng Sa đang bị Trung Quốc chiếm giữ trái phép). Với 56 đơn vị hành chính cấp xã, trong đó có 45 phường và 11 xã:

Ðơn vị hành chính cấp Huyện Quận
Cẩm Lệ
Quận
Hải Châu
Quận
Liên Chiểu
Quận
Ngũ Hành Sơn
Quận
Sơn Trà
Quận
Thanh Khê
Huyện
Hòa Vang
Huyện
Hoàng Sa
Diện tích (km²) 33,76 21,35 79,13 38,59 59,32 9,36 736,91 305
Dân số (người) 87.691 189.561 128.353 63.067 127.682 174.557 116.527 0
Mật độ dân số (người/km²) 2.597 8.879 1.622 1.634 2.152 18.649 158 0
Số đơn vị hành chính 6 phường 13 phường 5 phường 4 phường 7 phường 10 phường 11 xã 0 xã
Năm thành lập 2005 1997 1997 1997 1997 1997 1997 1997
Nguồn: Website thành phố Đà Nẵng